làm nũng tiếng anh là gì

nũng. bằng Tiếng Anh. Trong Tiếng Anh nũng tịnh tiến thành: coddle oneself, court fondling from, court pampering from . Trong các câu đã dịch, người ta tìm thấy nũng ít nhất 6 lần. Người nũng nịu, người nhõng nhẽo. Người lười chảy thây ra. Ngoại động từ . coddle ngoại động từ /ˈkɑː.dᵊl/ Nâng niu, chiều chuộng. (Thường + up) bồi dưỡng (sau khi ốm ). Tần, hầm (thức ăn). Thành ngữ . to coddle oneself: Nũng nịu, nhõng nhẽo. Lười chảy thây ra. Jung Hye-sung trong vai Jang Yi-jin: Jang Yi-jin là nữ hoàng quảng cáo của Hàn Quốc, đồng thời là một cô gái thích làm aegyeo (" làm nũng " trong tiếng Hàn Quốc). Jung Hye-sung as Jang Yi-jin Jang Yi-jin is a CF Queen of South Korea, also a girl with full of aegyeo (mean " acting cute" in korea). Đừng làm Dịch Vụ Hỗ Trợ Vay Tiền Nhanh 1s. Em muốn hỏi là "làm nũng" tiếng anh nói như thế nào?Written by Guest 7 years agoAsked 7 years agoGuestLike it on Facebook, +1 on Google, Tweet it or share this question on other bookmarking websites. VIETNAMESElàm nũngnhõng nhẽo, nũng nịuLàm nũng là làm ra vẻ hờn dỗi không bằng lòng, để đòi được chiều chuộng, yêu thương quyết định cầu xin và làm nũng một decided to beg and wheedle a ấy làm nũng tôi cho cô ấy mượn chiếc áo khoác mới của wheedled me into lending her my new ta cùng tìm hiểu về một số động từ trong tiếng Anh có mang nghĩa “làm nũng” nha- wheedle làm nũng She decided to beg and wheedle a bit. Cô ấy quyết định làm nũng một chút- persuade mè nheo Don’t use that puppy face to persuade me into buying toys. Đừng có đưa cái mặt cún con ấy mè nheo đòi đi mua đồ chơi. - beg năn nỉ I beg him to call one last time but he won’t Tôi năn nỉ anh ấy gọi lần cuối nhưng anh ấy không chịu.- coax dỗ dành She coaxed the horse into coming a little closer. Cô ấy dỗ dành con ngựa đến gần hơn chút nữa. nũng Dịch Sang Tiếng Anh Là + cũng như nũng nịu - court fondling from, court pampering from, coddle oneself = con nũng mẹ the child was courting fondling from his mother - of child, wife be wheedling Cụm Từ Liên Quan làm nũng /lam nung/ + be wheedling = làm nũng xin tiền wheedle a person out of his money nũng nịu /nung niu/ * danh từ - xem nũng - to coddle oneself Dịch Nghĩa nung - nũng Tiếng Việt Sang Tiếng Anh, Translate, Translation, Dictionary, Oxford Tham Khảo Thêm Từ Điển Anh Việt Oxford, Lạc Việt, Vdict, Laban, La Bàn, Tra Từ Soha - Dịch Trực Tuyến, Online, Từ điển Chuyên Ngành Kinh Tế, Hàng Hải, Tin Học, Ngân Hàng, Cơ Khí, Xây Dựng, Y Học, Y Khoa, Vietnamese Dictionary

làm nũng tiếng anh là gì